TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

湿吻

shīwěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 濕吻

Âm Hán Việt THẤP VẪN

湿吻 nghĩa là nụ hôn kiểu pháp.

Nghĩa của 湿吻

shīwěn

THẤP VẪNDanh từphồn thể 濕吻
  1. Nụ hôn kiểu Pháp

Câu hỏi thường gặp

湿吻 nghĩa là gì?

湿吻 (shīwěn) nghĩa là nụ hôn kiểu pháp.

湿吻 đọc thế nào?

湿吻 đọc là shīwěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 湿吻 là gì?

Âm Hán Việt của 湿吻 là "thấp vẫn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.