TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

湿婆

shīpó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 濕婆

Âm Hán Việt THẤP BÀ

湿婆 nghĩa là thần shiva.

Nghĩa của 湿婆

shīpó

THẤP BÀTên riêngphồn thể 濕婆
  1. Thần Shiva (vị thần Hindu)

Câu hỏi thường gặp

湿婆 nghĩa là gì?

湿婆 (shīpó) nghĩa là thần shiva.

湿婆 đọc thế nào?

湿婆 đọc là shīpó (pinyin).

Âm Hán Việt của 湿婆 là gì?

Âm Hán Việt của 湿婆 là "thấp bà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.