湿度
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 濕度
湿度 nghĩa là mức độ ẩm.
Nghĩa của 湿度
shīdù
THẤP ĐỘDanh từphồn thể 濕度- Mức độ ẩm
Từ ghép có 湿度
Câu hỏi thường gặp
湿度 nghĩa là gì?
湿度 (shīdù) nghĩa là mức độ ẩm.
湿度 đọc thế nào?
湿度 đọc là shīdù (pinyin).
Âm Hán Việt của 湿度 là gì?
Âm Hán Việt của 湿度 là "thấp độ".