湿润剂 (shīrùnjì) nghĩa là chất làm ẩm, tác nhân làm ướt.
湿润剂 đọc thế nào?
湿润剂 đọc là shīrùnjì (pinyin).
Âm Hán Việt của 湿润剂 là gì?
Âm Hán Việt của 湿润剂 là "thấp nhuận tễ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.