TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

湿润

HSK 4HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shīrùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 濕潤

Âm Hán Việt THẤP NHUẬN

湿润 nghĩa là ẩm ướt.

Nghĩa của 湿润

shīrùn

THẤP NHUẬNTính từ, Động từphồn thể 濕潤
  1. Ẩm ướt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 湿润

Đồng nghĩa

Từ ghép có 湿润

Câu hỏi thường gặp

湿润 nghĩa là gì?

湿润 (shīrùn) nghĩa là ẩm ướt.

湿润 đọc thế nào?

湿润 đọc là shīrùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 湿润 là gì?

Âm Hán Việt của 湿润 là "thấp nhuận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.