TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

溃兵

kuìbīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 潰兵

Âm Hán Việt HỘI BINH

溃兵 nghĩa là quân đội tan rã.

Nghĩa của 溃兵

kuìbīng

HỘI BINHDanh từphồn thể 潰兵
  1. Quân lính bị đánh bại; quân đội tan rã

Câu hỏi thường gặp

溃兵 nghĩa là gì?

溃兵 (kuìbīng) nghĩa là quân đội tan rã.

溃兵 đọc thế nào?

溃兵 đọc là kuìbīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 溃兵 là gì?

Âm Hán Việt của 溃兵 là "hội binh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.