TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

源源不断

yuányuánbùduàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 源源不斷

源源不断 nghĩa là dòng chảy không ngừng.

Nghĩa của 源源不断

yuányuánbùduàn

phồn thể 源源不斷
  1. Dòng chảy không ngừng (thành ngữ); một dòng chảy không dứt

Câu hỏi thường gặp

源源不断 nghĩa là gì?

源源不断 (yuányuánbùduàn) nghĩa là dòng chảy không ngừng.

源源不断 đọc thế nào?

源源不断 đọc là yuányuánbùduàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.