Dòng chảy không ngừng (thành ngữ); một dòng chảy không dứt
Câu hỏi thường gặp
源源不断 nghĩa là gì?
源源不断 (yuányuánbùduàn) nghĩa là dòng chảy không ngừng.
源源不断 đọc thế nào?
源源不断 đọc là yuányuánbùduàn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.