TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

源流

yuánliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUYÊN LƯU

源流 nghĩa là nguồn và dòng chảy.

Nghĩa của 源流

yuánliú

NGUYÊN LƯUDanh từ
  1. dòng nước Nguồn và dòng chảy
  2. Nguồn gốc và phát triển

Câu hỏi thường gặp

源流 nghĩa là gì?

源流 (yuánliú) nghĩa là nguồn và dòng chảy.

源流 đọc thế nào?

源流 đọc là yuánliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 源流 là gì?

Âm Hán Việt của 源流 là "nguyên lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.