TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

溘先朝露

kèxiānzhāolù giọng máy của trình duyệt

溘先朝露 nghĩa là Sương mai sẽ tan biến nhanh chóng (thành ngữ); nghĩa bóng: sự tồn tại ngắn ngủi và bấp bênh của con người.

Nghĩa của 溘先朝露

kèxiānzhāolù

  1. Sương mai sẽ tan biến nhanh chóng (thành ngữ); nghĩa bóng: sự tồn tại ngắn ngủi và bấp bênh của con người

Câu hỏi thường gặp

溘先朝露 nghĩa là gì?

溘先朝露 (kèxiānzhāolù) nghĩa là Sương mai sẽ tan biến nhanh chóng (thành ngữ); nghĩa bóng: sự tồn tại ngắn ngủi và bấp bênh của con người.

溘先朝露 đọc thế nào?

溘先朝露 đọc là kèxiānzhāolù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.