TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

溜肩膀

liūjiānbǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU KIÊN BÀNG

溜肩膀 nghĩa là vai xuôi, không có trách nhiệm.

Nghĩa của 溜肩膀

liūjiānbǎng

LƯU KIÊN BÀNGDanh từ, Động từ
  1. Vai xuôi
  2. Không có trách nhiệm
  3. Lười làm

Câu hỏi thường gặp

溜肩膀 nghĩa là gì?

溜肩膀 (liūjiānbǎng) nghĩa là vai xuôi, không có trách nhiệm.

溜肩膀 đọc thế nào?

溜肩膀 đọc là liūjiānbǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 溜肩膀 là gì?

Âm Hán Việt của 溜肩膀 là "lưu kiên bàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.