溜边儿 nghĩa là giữ mép, tránh rắc rối, tránh liên lụy.
Nghĩa của 溜边儿
liūbiānr
LƯU BIÊN NHIĐộng từphồn thể 溜邊兒
Giữ mép (đường, sông v.v.)
bóng Tránh rắc rối; tránh liên lụy
Câu hỏi thường gặp
溜边儿 nghĩa là gì?
溜边儿 (liūbiānr) nghĩa là giữ mép, tránh rắc rối, tránh liên lụy.
溜边儿 đọc thế nào?
溜边儿 đọc là liūbiānr (pinyin).
Âm Hán Việt của 溜边儿 là gì?
Âm Hán Việt của 溜边儿 là "lưu biên nhi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.