TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

溜边儿

liūbiānr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溜邊兒

Âm Hán Việt LƯU BIÊN NHI

溜边儿 nghĩa là giữ mép, tránh rắc rối, tránh liên lụy.

Nghĩa của 溜边儿

liūbiānr

LƯU BIÊN NHIĐộng từphồn thể 溜邊兒
  1. Giữ mép (đường, sông v.v.)
  2. bóng Tránh rắc rối; tránh liên lụy

Câu hỏi thường gặp

溜边儿 nghĩa là gì?

溜边儿 (liūbiānr) nghĩa là giữ mép, tránh rắc rối, tránh liên lụy.

溜边儿 đọc thế nào?

溜边儿 đọc là liūbiānr (pinyin).

Âm Hán Việt của 溜边儿 là gì?

Âm Hán Việt của 溜边儿 là "lưu biên nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.