TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

溟海

mínghǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MINH HẢI

溟海 nghĩa là biển tối.

Nghĩa của 溟海

mínghǎi

MINH HẢI
  1. Biển tối

Câu hỏi thường gặp

溟海 nghĩa là gì?

溟海 (mínghǎi) nghĩa là biển tối.

溟海 đọc thế nào?

溟海 đọc là mínghǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 溟海 là gì?

Âm Hán Việt của 溟海 là "minh hải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.