TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

溟漭

míngmǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MINH MÃNG

溟漭 nghĩa là Rộng lớn và bao la.

Nghĩa của 溟漭

míngmǎng

MINH MÃNG
  1. Rộng lớn và bao la

Câu hỏi thường gặp

溟漭 nghĩa là gì?

溟漭 (míngmǎng) nghĩa là Rộng lớn và bao la.

溟漭 đọc thế nào?

溟漭 đọc là míngmǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 溟漭 là gì?

Âm Hán Việt của 溟漭 là "minh mãng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.