TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

溶没

róngmò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溶沒

Âm Hán Việt DUNG MỘT

溶没 nghĩa là mờ dần.

Nghĩa của 溶没

róngmò

DUNG MỘTphồn thể 溶沒
  1. Mờ dần
  2. Biến mất
  3. Ẩn khỏi tầm nhìn

Câu hỏi thường gặp

溶没 nghĩa là gì?

溶没 (róngmò) nghĩa là mờ dần.

溶没 đọc thế nào?

溶没 đọc là róngmò (pinyin).

Âm Hán Việt của 溶没 là gì?

Âm Hán Việt của 溶没 là "dung một".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.