địa chất Hang động hòa tan (thường là hang động đá vôi)
Câu hỏi thường gặp
溶洞 nghĩa là gì?
溶洞 (róngdòng) nghĩa là hang động hòa tan.
溶洞 đọc thế nào?
溶洞 đọc là róngdòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 溶洞 là gì?
Âm Hán Việt của 溶洞 là "dung động".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.