Tan máu (phá hủy tế bào hồng cầu dẫn đến thiếu máu)
Câu hỏi thường gặp
溶血 nghĩa là gì?
溶血 (róngxuè) nghĩa là tan máu.
溶血 đọc thế nào?
溶血 đọc là róngxuè (pinyin).
Âm Hán Việt của 溶血 là gì?
Âm Hán Việt của 溶血 là "dung huyết".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.