溺亡
giọng máy của trình duyệt
溺亡 nghĩa là chết đuối.
Nghĩa của 溺亡
nìwáng
Động từ- Chết đuối
Câu hỏi thường gặp
溺亡 nghĩa là gì?
溺亡 (nìwáng) nghĩa là chết đuối.
溺亡 đọc thế nào?
溺亡 đọc là nìwáng (pinyin).
溺亡 nghĩa là chết đuối.
溺亡 (nìwáng) nghĩa là chết đuối.
溺亡 đọc là nìwáng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.