溺婴 nghĩa là Dìm một đứa trẻ sơ sinh (như một phương pháp giết trẻ).
Nghĩa của 溺婴
nìyīng
Động từphồn thể 溺嬰
Dìm một đứa trẻ sơ sinh (như một phương pháp giết trẻ)
Câu hỏi thường gặp
溺婴 nghĩa là gì?
溺婴 (nìyīng) nghĩa là Dìm một đứa trẻ sơ sinh (như một phương pháp giết trẻ).
溺婴 đọc thế nào?
溺婴 đọc là nìyīng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.