TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

溺婴

nìyīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溺嬰

溺婴 nghĩa là Dìm một đứa trẻ sơ sinh (như một phương pháp giết trẻ).

Nghĩa của 溺婴

nìyīng

Động từphồn thể 溺嬰
  1. Dìm một đứa trẻ sơ sinh (như một phương pháp giết trẻ)

Câu hỏi thường gặp

溺婴 nghĩa là gì?

溺婴 (nìyīng) nghĩa là Dìm một đứa trẻ sơ sinh (như một phương pháp giết trẻ).

溺婴 đọc thế nào?

溺婴 đọc là nìyīng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.