TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滇

Diān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỀN
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: điền, điên

滇 nghĩa là Viết tắt của tỉnh Vân Nam 云南 (Yúnnán) ở tây nam Trung Quốc.

Nghĩa của 滇

Diān

ĐIỀNtên riêng
  1. Viết tắt của tỉnh Vân Nam 云南 (Yúnnán) ở tây nam Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

滇 nghĩa là gì?

滇 (diān) nghĩa là Viết tắt của tỉnh Vân Nam 云南 (Yúnnán) ở tây nam Trung Quốc.

滇 đọc thế nào?

滇 đọc là Diān (pinyin).

Âm Hán Việt của 滇 là gì?

Âm Hán Việt của 滇 là "điền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.