Lớp hợp bào nuôi (gắn noãn đã thụ tinh vào tử cung)
Ngoại bì nuôi
Câu hỏi thường gặp
滋养层 nghĩa là gì?
滋养层 (zīyǎngcéng) nghĩa là lớp hợp bào nuôi, ngoại bì nuôi.
滋养层 đọc thế nào?
滋养层 đọc là zīyǎngcéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 滋养层 là gì?
Âm Hán Việt của 滋养层 là "tư dưỡng tầng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.