TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滋养

zīyǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滋養

Âm Hán Việt TƯ DƯỠNG

滋养 nghĩa là bồi bổ.

Nghĩa của 滋养

zīyǎng

TƯ DƯỠNGĐộng từ, Danh từphồn thể 滋養
  1. Bồi bổ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 滋养

Đồng nghĩa

Từ ghép có 滋养

Câu hỏi thường gặp

滋养 nghĩa là gì?

滋养 (zīyǎng) nghĩa là bồi bổ.

滋养 đọc thế nào?

滋养 đọc là zīyǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 滋养 là gì?

Âm Hán Việt của 滋养 là "tư dưỡng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.