TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滋补

zībǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滋補

Âm Hán Việt TƯ BỔ

滋补 nghĩa là bổ dưỡng, dinh dưỡng.

Nghĩa của 滋补

zībǔ

TƯ BỔĐộng từphồn thể 滋補
  1. Bổ dưỡng
  2. Dinh dưỡng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 滋补

Đồng nghĩa

Từ ghép có 滋补

Câu hỏi thường gặp

滋补 nghĩa là gì?

滋补 (zībǔ) nghĩa là bổ dưỡng, dinh dưỡng.

滋补 đọc thế nào?

滋补 đọc là zībǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 滋补 là gì?

Âm Hán Việt của 滋补 là "tư bổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.