TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滑步机

huábùjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滑步機

Âm Hán Việt HOẠT BỘ CƠ

滑步机 nghĩa là máy chạy bộ elip.

Nghĩa của 滑步机

huábùjī

HOẠT BỘ CƠphồn thể 滑步機
  1. Máy chạy bộ elip

Câu hỏi thường gặp

滑步机 nghĩa là gì?

滑步机 (huábùjī) nghĩa là máy chạy bộ elip.

滑步机 đọc thế nào?

滑步机 đọc là huábùjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 滑步机 là gì?

Âm Hán Việt của 滑步机 là "hoạt bộ cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.