TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滑水道

huáshuǐdào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOẠT THỦY ĐẠO

滑水道 nghĩa là cầu trượt nước.

Nghĩa của 滑水道

huáshuǐdào

HOẠT THỦY ĐẠO
  1. Cầu trượt nước

Câu hỏi thường gặp

滑水道 nghĩa là gì?

滑水道 (huáshuǐdào) nghĩa là cầu trượt nước.

滑水道 đọc thế nào?

滑水道 đọc là huáshuǐdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 滑水道 là gì?

Âm Hán Việt của 滑水道 là "hoạt thủy đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.