TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滑溜

huáliu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOẠT LỰU

滑溜 nghĩa là mượt, trơn.

Nghĩa của 滑溜

huáliu

HOẠT LỰUTính từ, Động từ
  1. Mượt
  2. Trơn
  3. Dính

huáliū

HOẠT LƯUTính từ, Động từ
  1. Xào sốt sệt

Từ ghép có 滑溜

Câu hỏi thường gặp

滑溜 nghĩa là gì?

滑溜 (huáliu, huáliū) nghĩa là mượt, trơn.

滑溜 đọc thế nào?

滑溜 đọc là huáliu (pinyin).

Âm Hán Việt của 滑溜 là gì?

Âm Hán Việt của 滑溜 là "hoạt lựu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.