TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滑沙

huáshā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOẠT SA

滑沙 nghĩa là trượt cát.

Nghĩa của 滑沙

huáshā

HOẠT SA
  1. Trượt cát

Câu hỏi thường gặp

滑沙 nghĩa là gì?

滑沙 (huáshā) nghĩa là trượt cát.

滑沙 đọc thế nào?

滑沙 đọc là huáshā (pinyin).

Âm Hán Việt của 滑沙 là gì?

Âm Hán Việt của 滑沙 là "hoạt sa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.