TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滑溜溜

huáliūliū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOẠT LƯU LƯU

滑溜溜 nghĩa là mượt, mịn.

Nghĩa của 滑溜溜

huáliūliū

HOẠT LƯU LƯUTính từ
  1. Mượt
  2. Mịn
  3. Trơn
  4. Bóng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 滑溜溜

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

滑溜溜 nghĩa là gì?

滑溜溜 (huáliūliū) nghĩa là mượt, mịn.

滑溜溜 đọc thế nào?

滑溜溜 đọc là huáliūliū (pinyin).

Âm Hán Việt của 滑溜溜 là gì?

Âm Hán Việt của 滑溜溜 là "hoạt lưu lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.