TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滑石

huáshí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOẠT THẠCH

滑石 nghĩa là bột talc, khoáng vật tan.

Nghĩa của 滑石

huáshí

HOẠT THẠCHDanh từ
  1. Bột talc
  2. Khoáng vật tan
  3. Phấn rôm

Câu hỏi thường gặp

滑石 nghĩa là gì?

滑石 (huáshí) nghĩa là bột talc, khoáng vật tan.

滑石 đọc thế nào?

滑石 đọc là huáshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 滑石 là gì?

Âm Hán Việt của 滑石 là "hoạt thạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.