TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滑移

huáyí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOẠT DI

滑移 nghĩa là trượt, lướt.

Nghĩa của 滑移

huáyí

HOẠT DI
  1. Trượt
  2. Lướt

Câu hỏi thường gặp

滑移 nghĩa là gì?

滑移 (huáyí) nghĩa là trượt, lướt.

滑移 đọc thế nào?

滑移 đọc là huáyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 滑移 là gì?

Âm Hán Việt của 滑移 là "hoạt di".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.