TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滑行道

huáxíngdào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOẠT HÀNH ĐẠO

滑行道 nghĩa là đường lăn.

Nghĩa của 滑行道

huáxíngdào

HOẠT HÀNH ĐẠODanh từ
  1. Đường lăn (tại sân bay)

Câu hỏi thường gặp

滑行道 nghĩa là gì?

滑行道 (huáxíngdào) nghĩa là đường lăn.

滑行道 đọc thế nào?

滑行道 đọc là huáxíngdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 滑行道 là gì?

Âm Hán Việt của 滑行道 là "hoạt hành đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.