TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滑车

huáchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滑車

Âm Hán Việt HOẠT XA
Lượng từ đi kèm: 辆 (liàng)

滑车 nghĩa là ròng rọc.

Nghĩa của 滑车

huáchē

HOẠT XADanh từphồn thể 滑車
  1. Ròng rọc

Câu hỏi thường gặp

滑车 nghĩa là gì?

滑车 (huáchē) nghĩa là ròng rọc.

滑车 đọc thế nào?

滑车 đọc là huáchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 滑车 là gì?

Âm Hán Việt của 滑车 là "hoạt xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.