HOẠT THIẾT LƯTên riêng, Danh từ, Động từphồn thể 滑鐵盧tên riêng
Waterloo (Bỉ)
Trận Waterloo (1815)
nghĩa bóng Một thất bại
Câu hỏi thường gặp
滑铁卢 nghĩa là gì?
滑铁卢 (huátiělú) nghĩa là Trận Waterloo.
滑铁卢 đọc thế nào?
滑铁卢 đọc là Huátiělú (pinyin).
Âm Hán Việt của 滑铁卢 là gì?
Âm Hán Việt của 滑铁卢 là "hoạt thiết lư".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.