TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滑铁卢

Huátiělú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滑鐵盧

Âm Hán Việt HOẠT THIẾT LƯ

滑铁卢 nghĩa là Trận Waterloo.

Nghĩa của 滑铁卢

Huátiělú

HOẠT THIẾT LƯTên riêng, Danh từ, Động từphồn thể 滑鐵盧tên riêng
  1. Waterloo (Bỉ)
  2. Trận Waterloo (1815)
  3. nghĩa bóng Một thất bại

Câu hỏi thường gặp

滑铁卢 nghĩa là gì?

滑铁卢 (huátiělú) nghĩa là Trận Waterloo.

滑铁卢 đọc thế nào?

滑铁卢 đọc là Huátiělú (pinyin).

Âm Hán Việt của 滑铁卢 là gì?

Âm Hán Việt của 滑铁卢 là "hoạt thiết lư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.