TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滑铁卢火车站

Huátiělú Huǒchēzhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滑鐵盧火車站

Âm Hán Việt HOẠT THIẾT LƯ HỎA XA TRẠM

滑铁卢火车站 nghĩa là Ga Waterloo (Luân Đôn).

Nghĩa của 滑铁卢火车站

Huátiělú Huǒchēzhàn

HOẠT THIẾT LƯ HỎA XA TRẠMphồn thể 滑鐵盧火車站tên riêng
  1. Ga Waterloo (Luân Đôn)

Câu hỏi thường gặp

滑铁卢火车站 nghĩa là gì?

滑铁卢火车站 (huátiělú huǒchēzhàn) nghĩa là Ga Waterloo (Luân Đôn).

滑铁卢火车站 đọc thế nào?

滑铁卢火车站 đọc là Huátiělú Huǒchēzhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 滑铁卢火车站 là gì?

Âm Hán Việt của 滑铁卢火车站 là "hoạt thiết lư hỏa xa trạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.