TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滑鼠垫

huáshǔdiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滑鼠墊

Âm Hán Việt HOẠT THỬ ĐIẾM

滑鼠垫 nghĩa là lót chuột.

Nghĩa của 滑鼠垫

huáshǔdiàn

HOẠT THỬ ĐIẾMDanh từphồn thể 滑鼠墊
  1. Đài Loan Lót chuột

Câu hỏi thường gặp

滑鼠垫 nghĩa là gì?

滑鼠垫 (huáshǔdiàn) nghĩa là lót chuột.

滑鼠垫 đọc thế nào?

滑鼠垫 đọc là huáshǔdiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 滑鼠垫 là gì?

Âm Hán Việt của 滑鼠垫 là "hoạt thử điếm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.