TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滑鼠手

huáshǔshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOẠT THỬ THỦ

滑鼠手 nghĩa là Hội chứng ống cổ tay.

Nghĩa của 滑鼠手

huáshǔshǒu

HOẠT THỬ THỦ
  1. Đài Loan Hội chứng ống cổ tay

Câu hỏi thường gặp

滑鼠手 nghĩa là gì?

滑鼠手 (huáshǔshǒu) nghĩa là Hội chứng ống cổ tay.

滑鼠手 đọc thế nào?

滑鼠手 đọc là huáshǔshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 滑鼠手 là gì?

Âm Hán Việt của 滑鼠手 là "hoạt thử thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.