TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滔天

tāotiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THAO THIÊN

滔天 nghĩa là cao ngất, áp đảo.

Nghĩa của 滔天

tāotiān

THAO THIÊNTính từ
  1. sóng, cơn giận, thảm họa, tội ác, v.v. Cao ngất; áp đảo; to lớn

Thành ngữ có 滔天

Câu hỏi thường gặp

滔天 nghĩa là gì?

滔天 (tāotiān) nghĩa là cao ngất, áp đảo.

滔天 đọc thế nào?

滔天 đọc là tāotiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 滔天 là gì?

Âm Hán Việt của 滔天 là "thao thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.