TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滔天大罪

tāotiāndàzuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THAO THIÊN ĐẠI TỘI

滔天大罪 nghĩa là tội ác tày trời.

Nghĩa của 滔天大罪

tāotiāndàzuì

THAO THIÊN ĐẠI TỘICụm từ
  1. Tội ác tày trời

Câu hỏi thường gặp

滔天大罪 nghĩa là gì?

滔天大罪 (tāotiāndàzuì) nghĩa là tội ác tày trời.

滔天大罪 đọc thế nào?

滔天大罪 đọc là tāotiāndàzuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 滔天大罪 là gì?

Âm Hán Việt của 滔天大罪 là "thao thiên đại tội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.