TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滕

Téng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: đằng, thắng

滕 nghĩa là Chư hầu của nhà Chu ở Sơn Đông.

Nghĩa của 滕

Téng

tên riêng
  1. Chư hầu của nhà Chu ở Sơn Đông
  2. Quận Teng ở Sơn Đông
  3. họ Họ Téng

Câu hỏi thường gặp

滕 nghĩa là gì?

滕 (téng) nghĩa là Chư hầu của nhà Chu ở Sơn Đông.

滕 đọc thế nào?

滕 đọc là Téng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.