滚刀块 nghĩa là Miếng cắt được tạo bằng cách cắt xéo liên tục và xoay rau sau mỗi lần cắt.
Nghĩa của 滚刀块
gǔndāokuài
CỔN ĐAO KHỐIphồn thể 滾刀塊
Miếng cắt được tạo bằng cách cắt xéo liên tục và xoay rau sau mỗi lần cắt
Câu hỏi thường gặp
滚刀块 nghĩa là gì?
滚刀块 (gǔndāokuài) nghĩa là Miếng cắt được tạo bằng cách cắt xéo liên tục và xoay rau sau mỗi lần cắt.
滚刀块 đọc thế nào?
滚刀块 đọc là gǔndāokuài (pinyin).
Âm Hán Việt của 滚刀块 là gì?
Âm Hán Việt của 滚刀块 là "cổn đao khối".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.