TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滚动

gǔndòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滾動

Âm Hán Việt CỔN ĐỘNG

滚动 nghĩa là lăn, lặp lại.

Nghĩa của 滚动

gǔndòng

CỔN ĐỘNGĐộng từ, Tính từphồn thể 滾動
  1. Lăn
  2. làm gì đó Lặp lại
  3. Cuộn (máy tính)
  4. Mở rộng dần dần (kinh tế)
  5. Ầm ầm (sấm)

Từ ghép có 滚动

Câu hỏi thường gặp

滚动 nghĩa là gì?

滚动 (gǔndòng) nghĩa là lăn, lặp lại.

滚动 đọc thế nào?

滚动 đọc là gǔndòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 滚动 là gì?

Âm Hán Việt của 滚动 là "cổn động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.