TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滚边

gǔnbiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滾邊

Âm Hán Việt CỔN BIÊN

滚边 nghĩa là viền, mép.

Nghĩa của 滚边

gǔnbiān

CỔN BIÊNphồn thể 滾邊
  1. Viền, mép (của váy áo, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

滚边 nghĩa là gì?

滚边 (gǔnbiān) nghĩa là viền, mép.

滚边 đọc thế nào?

滚边 đọc là gǔnbiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 滚边 là gì?

Âm Hán Việt của 滚边 là "cổn biên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.