TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滚轮

gǔnlún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滾輪

Âm Hán Việt CỔN LUÂN

滚轮 nghĩa là con lăn, nút xoay.

Nghĩa của 滚轮

gǔnlún

CỔN LUÂNDanh từphồn thể 滾輪
  1. Con lăn
  2. Nút xoay
  3. Bánh xe cuộn (chuột máy tính)
  4. Trống (xe lu)

Câu hỏi thường gặp

滚轮 nghĩa là gì?

滚轮 (gǔnlún) nghĩa là con lăn, nút xoay.

滚轮 đọc thế nào?

滚轮 đọc là gǔnlún (pinyin).

Âm Hán Việt của 滚轮 là gì?

Âm Hán Việt của 滚轮 là "cổn luân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.