滞留锋 nghĩa là Front thời tiết đứng yên (khí tượng).
Nghĩa của 滞留锋
zhìliúfēng
TRỆ LƯU PHONGphồn thể 滯留鋒
Front thời tiết đứng yên (khí tượng)
Câu hỏi thường gặp
滞留锋 nghĩa là gì?
滞留锋 (zhìliúfēng) nghĩa là Front thời tiết đứng yên (khí tượng).
滞留锋 đọc thế nào?
滞留锋 đọc là zhìliúfēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 滞留锋 là gì?
Âm Hán Việt của 滞留锋 là "trệ lưu phong".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.