滞纳金 (zhìnàjīn) nghĩa là phí phạt quá hạn, phạt trả chậm.
滞纳金 đọc thế nào?
滞纳金 đọc là zhìnàjīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 滞纳金 là gì?
Âm Hán Việt của 滞纳金 là "trệ nạp kim".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.