TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滞胀

zhìzhàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滯脹

Âm Hán Việt TRỆ TRƯỚNG

滞胀 nghĩa là lạm phát đình trệ.

Nghĩa của 滞胀

zhìzhàng

TRỆ TRƯỚNGDanh từ, Động từphồn thể 滯脹
  1. Lạm phát đình trệ (tức lạm phát và đình trệ đồng thời)

Câu hỏi thường gặp

滞胀 nghĩa là gì?

滞胀 (zhìzhàng) nghĩa là lạm phát đình trệ.

滞胀 đọc thế nào?

滞胀 đọc là zhìzhàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 滞胀 là gì?

Âm Hán Việt của 滞胀 là "trệ trướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.