TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满分

mǎnfēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿分

Âm Hán Việt MÃN PHÂN

满分 nghĩa là điểm tối đa.

Nghĩa của 满分

mǎnfēn

MÃN PHÂNDanh từphồn thể 滿分
  1. Điểm tối đa

Câu ví dụ với 满分

  • 很少有学生能在古汉语考试上拿满分。 Hầu như không có học sinh nào đạt điểm tối đa môn Văn học Cổ điển Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1397149

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

满分 nghĩa là gì?

满分 (mǎnfēn) nghĩa là điểm tối đa.

满分 đọc thế nào?

满分 đọc là mǎnfēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 满分 là gì?

Âm Hán Việt của 满分 là "mãn phân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.