满分
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 滿分
满分 nghĩa là điểm tối đa.
Nghĩa của 满分
mǎnfēn
MÃN PHÂNDanh từphồn thể 滿分- Điểm tối đa
Câu ví dụ với 满分
- 很少有学生能在古汉语考试上拿满分。 Hầu như không có học sinh nào đạt điểm tối đa môn Văn học Cổ điển Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1397149
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
满分 nghĩa là gì?
满分 (mǎnfēn) nghĩa là điểm tối đa.
满分 đọc thế nào?
满分 đọc là mǎnfēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 满分 là gì?
Âm Hán Việt của 满分 là "mãn phân".