TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满不在乎

mǎnbùzàihu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿不在乎

Âm Hán Việt MÃN BẤT TẠI HỒ

满不在乎 nghĩa là không hề bận tâm, liều lĩnh.

Nghĩa của 满不在乎

mǎnbùzàihu

MÃN BẤT TẠI HỒphồn thể 滿不在乎
  1. thành ngữ Không hề bận tâm
  2. Liều lĩnh
  3. Không thèm quan tâm
  4. Không nao núng
  5. Chẳng màng
  6. Vô tư lự

Câu hỏi thường gặp

满不在乎 nghĩa là gì?

满不在乎 (mǎnbùzàihu) nghĩa là không hề bận tâm, liều lĩnh.

满不在乎 đọc thế nào?

满不在乎 đọc là mǎnbùzàihu (pinyin).

Âm Hán Việt của 满不在乎 là gì?

Âm Hán Việt của 满不在乎 là "mãn bất tại hồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.