TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满口之乎者也

mǎnkǒuzhīhūzhěyě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿口之乎者也

Âm Hán Việt MÃN KHẨU CHI HỒ GIẢ DÃ

满口之乎者也 nghĩa là Miệng đầy các cụm từ văn chương.

Nghĩa của 满口之乎者也

mǎnkǒuzhīhūzhěyě

MÃN KHẨU CHI HỒ GIẢ DÃphồn thể 滿口之乎者也
  1. Miệng đầy các cụm từ văn chương
  2. Nói thao thao bất tuyệt kinh điển

Câu hỏi thường gặp

满口之乎者也 nghĩa là gì?

满口之乎者也 (mǎnkǒuzhīhūzhěyě) nghĩa là Miệng đầy các cụm từ văn chương.

满口之乎者也 đọc thế nào?

满口之乎者也 đọc là mǎnkǒuzhīhūzhěyě (pinyin).

Âm Hán Việt của 满口之乎者也 là gì?

Âm Hán Việt của 满口之乎者也 là "mãn khẩu chi hồ giả dã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.