TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满口答应

mǎnkǒudāying giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿口答應

Âm Hán Việt MÃN KHẨU ĐÁP ỨNG

满口答应 nghĩa là Đồng ý ngay lập tức.

Nghĩa của 满口答应

mǎnkǒudāying

MÃN KHẨU ĐÁP ỨNGphồn thể 滿口答應
  1. Đồng ý ngay lập tức

Câu hỏi thường gặp

满口答应 nghĩa là gì?

满口答应 (mǎnkǒudāying) nghĩa là Đồng ý ngay lập tức.

满口答应 đọc thế nào?

满口答应 đọc là mǎnkǒudāying (pinyin).

Âm Hán Việt của 满口答应 là gì?

Âm Hán Việt của 满口答应 là "mãn khẩu đáp ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.