满口应承 (mǎnkǒuyìngchéng) nghĩa là Hứa một cách sẵn sàng.
满口应承 đọc thế nào?
满口应承 đọc là mǎnkǒuyìngchéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 满口应承 là gì?
Âm Hán Việt của 满口应承 là "mãn khẩu ứng thừa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.